BÀI 4. TRÌNH BÀY NỘI DUNG THEO DẠNG DANH SÁCH, BẢNG BIỂU (CÁNH DIỀU - CS & ICT)

Bài 4 - Trình bày nội dung theo dạng danh sách, bảng biểu (Cánh diều - cs & ict)
 Đây là bài soạn lý thuyết tin học 12 - sách Cánh diều. Bài học này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (cs) và Tin học ứng dụng (ict). Lý thuyết được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu, bám sát nội dung cốt lõi của bài học. Quý Thầy Cô và các em học sinh truy cập để làm tài liệu tham khảo nhé. Chúc Thầy Cô dạy tốt, chúc các em học sinh học giỏi.

1. Tạo danh sách
a) Danh sách xác định thứ tự
 - Sử dụng phần tử <ol>, khai báo như sau:
 - Dùng khi thứ tự các mục quan trọng.
 - Sử dụng phần tử <li> để tạo các mục.
 - Có thể thay đổi kiểu đánh số bằng thuộc tính type (số, chữ cái, La Mã).
b) Danh sách không xác định thứ tự
 - Sử dụng phần tử <ul>.
 - Dùng khi thứ tự không quan trọng.
 - Các mục được hiển thị với dấu chấm tròn mặc định.
 - Có thể thay các dấu chấm tròn bằng các dấu khác.
2. Tạo bảng
 Phần tử <table>: Dùng để tạo bảng, khai báo như sau:
  - Phần tử <tr>: Tạo hàng trong bảng.
  - Phần tử <td>: Tạo ô dữ liệu trong bảng.
  - Phần tử <caption>: Đặt tiêu đề cho bảng.
3. Thực hành tạo danh sách, tạo bảng
Nhiệm vụ 1. Tạo danh sách.
Nhiệm vụ 2. Tạo bảng
---The End!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
Chủ đề A
Chủ đề B
Chủ đề D
Chủ đề F
Chủ đề G
Chủ đề A (ICT)
Chủ đề E (ICT)
Chủ đề B (CS)
Chủ đề F (CS)
Chủ đề F (CS1)
Chủ đề F (CS1)

CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:

BÀI 3. THỰC HÀNH ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VÀ TẠO SIÊU LIÊN KẾT (CÁNH DIỀU - CS & ICT)

Bài 3 - Thực hành định dạng văn bản và tạo siêu liên kết (Cánh diều - cs & ict)
 Đây là bài soạn lý thuyết tin học 12 - sách Cánh diều. Bài học này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (cs) và Tin học ứng dụng (ict). Lý thuyết được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu, bám sát nội dung cốt lõi của bài học. Quý Thầy Cô và các em học sinh truy cập để làm tài liệu tham khảo nhé. Chúc Thầy Cô dạy tốt, chúc các em học sinh học giỏi.

Nhiệm vụ 1. Tạo tiêu đề mục cho trang web giới thiệu về bản thân
 - Sử dụng các thẻ tiêu đề:
 - Tiêu đề <h1> hiển thị dòng giới thiệu chính.
 - Các tiêu đề <h2> phân chia nội dung thành các mục.
Nhiệm vụ 2. Làm nổi bật nội dung cho trang web giới thiệu về bản thân
 - Sử dụng đoạn văn bản <p> để nhập thông tin cá nhân:
 - Làm nổi bật nội dung bằng thẻ <em> (in nghiêng):
Nhiệm vụ 3. Tạo siêu liên kết
 - Dùng thẻ <a> để liên kết đến trang web quê quán:
 - Siêu liên kết giúp mở trang web cổng thông tin của tỉnh/thành phố.
---The End!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
Chủ đề A
Chủ đề B
Chủ đề D
Chủ đề F
Chủ đề G
Chủ đề A (ICT)
Chủ đề E (ICT)
Chủ đề B (CS)
Chủ đề F (CS)
Chủ đề F (CS1)
Chủ đề F (CS1)

CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:

BÀI 2. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VÀ TẠO SIÊU LIÊN KẾT (CÁNH DIỀU - CS & ICT)

Bài 2 - Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết (Cánh diều - cs & ict)
 Đây là bài soạn lý thuyết tin học 12 - sách Cánh diều. Bài học này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (cs) và Tin học ứng dụng (ict). Lý thuyết được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu, bám sát nội dung cốt lõi của bài học. Quý Thầy Cô và các em học sinh truy cập để làm tài liệu tham khảo nhé. Chúc Thầy Cô dạy tốt, chúc các em học sinh học giỏi.

1. Tổ chức các đoạn văn bản trong trang web
 Phần tử <p>: Dùng để tạo đoạn văn bản, giúp nội dung rõ ràng và dễ đọc hơn.
Ví dụ:
2. Tạo tiêu đề mục
 - Thẻ <h1> đến <h6>: Tạo các tiêu đề với kích thước giảm dần.
 - Ví dụ: <h1>Tiêu đề lớn nhất</h1>, <h6>Tiêu đề nhỏ nhất</h6>.
3. Làm nổi bật nội dung văn bản
 - Thẻ <strong>, <b>: In đậm văn bản.
 - Thẻ <em>, <i>: In nghiêng văn bản.
 - Thẻ <mark>: Tô màu văn bản.
Ví dụ:
Lưu ý: HTML5 không hỗ trợ định dạng phông chữ, cỡ chữ, nên cần sử dụng CSS.
4. Tạo siêu liên kết
 - Thẻ <a>: Dùng để tạo liên kết đến tài nguyên web khác.
 - Cấu trúc:
 - Ví dụ: <a href="https://www.thaycai.net">Tin học THPT</a>.
 - Các loại siêu liên kết:
  + Liên kết đến trang web khác: Sử dụng URL đầy đủ.
  + Liên kết giữa các trang trong cùng thư mục: Chỉ cần dùng tên tệp, ví dụ: <a href="thethao.html">Thể thao</a>.
  + Liên kết đến một phần tử trên cùng trang: Sử dụng thuộc tính id và tham chiếu với dấu #, ví dụ:
Tóm lại: HTML giúp định dạng văn bản và tạo liên kết hiệu quả, làm cho trang web dễ điều hướng hơn.
---The End!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
Chủ đề A
Chủ đề B
Chủ đề D
Chủ đề F
Chủ đề G
Chủ đề A (ICT)
Chủ đề E (ICT)
Chủ đề B (CS)
Chủ đề F (CS)
Chủ đề F (CS1)
Chủ đề F (CS1)

CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN (CÁNH DIỀU - CS & ICT)

Bài 1 - Làm quen với ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (Cánh diều - cs & ict)
 Đây là bài soạn lý thuyết tin học 12 - sách Cánh diều. Bài học này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (cs) và Tin học ứng dụng (ict). Lý thuyết được tóm tắt ngắn gọn, dễ hiểu, bám sát nội dung cốt lõi của bài học. Quý Thầy Cô và các em học sinh truy cập để làm tài liệu tham khảo nhé. Chúc Thầy Cô dạy tốt, chúc các em học sinh học giỏi.

1. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
 - HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ dùng để tạo trang web.
 - Trang web tĩnh: Nội dung không thay đổi khi tải lại trang.
 - Trang web động: Nội dung thay đổi theo yêu cầu người dùng.
 - HTML gồm các thẻ (tags) để khai báo nội dung như văn bản, hình ảnh, âm thanh, liên kết, bảng biểu,…
2. Cấu trúc của một văn bản HTML
 - Phần tử HTML: Được khai báo bằng thẻ mở (<tag>) và thẻ đóng (</tag>).
 - Thuộc tính: Cung cấp thông tin bổ sung, khai báo theo cú pháp: tên thuộc tính="giá trị".
 - Phần đầu (<head>): Chứa tiêu đề, siêu dữ liệu, từ khóa tìm kiếm.
 - Phần thân (<body>): Chứa nội dung hiển thị trên trình duyệt.
3. Thực hành tạo trang web đơn giản
 - Sử dụng Sublime Text để viết mã HTML hiệu quả hơn.
 - Các bước thực hiện:
  + Cài đặt Sublime Text từ trang chủ.
  + Viết mã HTML với nội dung cơ bản.
  + Lưu tệp với đuôi .html.
  + Mở bằng trình duyệt để xem kết quả.
Tóm lại: HTML là nền tảng quan trọng để xây dựng trang web, kết hợp với CSS và JavaScript để tạo các trang web đẹp và tương tác hơn.
---The End!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
Chủ đề A
Chủ đề B
Chủ đề D
Chủ đề F
Chủ đề G
Chủ đề A (ICT)
Chủ đề E (ICT)
Chủ đề B (CS)
Chủ đề F (CS)
Chủ đề F (CS1)
Chủ đề F (CS1)

CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:
Kho học liệu tin học 10
Kho học liệu tin học 11
Kho học liệu tin học 12

Tổng số lượt xem

Chăm chỉ chiến thắng tài năng
khi tài năng không chịu chăm chỉ.

- Tim Notke -

Bản quyền
Liên hệ
Chat Zalo
Chat Facebook