BÀI G3 - MỘT SỐ NGHỀ ỨNG DỤNG TIN HỌC VÀ MỘT SỐ NGÀNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CTST - CS & ICT)
Đây là bài soạn gợi ý trả lời SGK tin học 12 (bộ sách Chân trời sáng tạo). Bài này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (CS) và Tin học ứng dụng (ICT). Các em truy cập vào để tham khảo nhé. Chúc các em có nhiều sức khỏe và chăm ngoan học giỏi.
|
(trang 186 sách ict, trang 189 sách cs) |
Gợi ý trả lời
Hiện nay, hầu hết các ngành nghề đều có sử dụng nhân lực công nghệ thông tin.Ví dụ:
- Ngành giáo dục: Sử dụng phần mềm quản lý học sinh, học trực tuyến (như K12Online, VNPT E-learning).
- Ngân hàng: Sử dụng hệ thống Internet Banking, phần mềm quản lý tài chính.
- Y tế: Sử dụng phần mềm quản lý bệnh viện, lưu trữ hồ sơ bệnh án điện tử.
- Giao thông vận tải: Ứng dụng định vị GPS, hệ thống đặt vé trực tuyến.
- Thương mại điện tử: Website bán hàng, ứng dụng mua sắm trực tuyến như Shopee, Tiki, Lazada.
|
(trang 188 sách ict, trang 191 sách cs) |
2. Vì sao phần lớn các ngành nghề đều cần sử dụng chuyên viên công nghệ thông tin?
3. Kể tên 3 lĩnh vực có sử dụng nhân lực công nghệ thông tin? Các công việc của họ trong từng lĩnh vực ấy.
Gợi ý trả lời
1. Một số ngành có sử dụng nhân lực công nghệ thông tin:- Giáo dục.
- Tài chính – Ngân hàng.
- Y tế.
- Giao thông vận tải.
- Truyền thông.
- Thương mại điện tử.
2. Phần lớn các ngành nghề hiện nay đều cần chuyên viên công nghệ thông tin. Vì:
- Công nghệ thông tin giúp tự động hóa công việc, tăng hiệu suất làm việc.
- Giúp quản lý dữ liệu hiệu quả hơn.
- Tăng tính bảo mật và an toàn thông tin.
- Hỗ trợ quyết định chính xác qua phân tích dữ liệu.
- Tạo điều kiện cho việc giao tiếp, kết nối, trao đổi thông tin dễ dàng.
3. Ba lĩnh vực có sử dụng nhân lực công nghệ thông tin và các công việc của họ trong 3 lĩnh vực đó:
- Giáo dục: Phát triển phần mềm quản lí trường học, hệ thống học trực tuyến.
- Ngân hàng: Phát triển và bảo trì hệ thống giao dịch điện tử, bảo mật thông tin khách hàng.
- Y tế: Quản lý hồ sơ bệnh án điện tử, xây dựng hệ thống tư vấn và hỗ trợ điều trị từ xa.
|
(trang 190 sách ict, trang 193 sách cs) |
Gợi ý trả lời
Một số trường cao đẳng đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin ở Việt Nam:Trường Cao đẳng FPT Polytechnic
- Website: https://caodang.fpt.edu.vn
- Các ngành CNTT: Ứng dụng phần mềm, Thiết kế web, Lập trình mobile,…
Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin TP.HCM (ITC)
- Website: https://www.itc.edu.vn
- Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin, Quản trị mạng, Lập trình,…
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
- Website: https://caothang.edu.vn
- Có ngành: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính,…
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật TP.HCM (HOTEC)
- Website: https://hotec.edu.vn
- Đào tạo CNTT ứng dụng trong doanh nghiệp, quản trị hệ thống,…
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng TP.HCM
- Website: https://lttc.edu.vn
- Ngành: Tin học ứng dụng, Quản trị mạng máy tính,…
|
(trang 190 sách ict, trang 193 sách cs) |
A. Trong giáo dục, nhân lực công nghệ thông tin có thể tạo ra các phần mềm giúp hiệu trưởng quản lí giáo viên và học sinh hiệu quả hơn.
B. Trong lĩnh vực Tài chính, ngân hàng, các ứng dụng ngân hàng được cài đặt trên điện thoại có nguy cơ cao bị đánh cắp thông tin đăng nhập, mật khẩu, mã OTP để chiếm đoạt tiền trong tài khoản.
C. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phân tích dữ liệu giúp đưa ra các quyết định chính xác về quản lí kho, tối ưu hoá vận chuyển và tối ưu hoá chuỗi cung ứng.
D. Trong y tế, sự phát triển của mạng máy tính giúp cho việc lưu trữ hồ sơ bệnh án của bệnh nhân được liên kết giữa các bệnh viện, tạo thuận lợi cho bệnh nhân được chữa trị tốt hơn.
2. Em hãy kể tên vài trường đại học trong nước, nước ngoài đào tạo chuyên ngành An toàn thông tin.
3. Em hãy kể tên một số phần mềm mà ngành Giáo dục đang ứng dụng trong học tập hoặc quản lí trường học.
Gợi ý trả lời
1. Chọn câu trả lời SAI.Đáp án: B (SAI)
Giải thích: Dù thông tin trong câu B là đúng về thực tế rủi ro, nhưng xét theo tinh thần câu hỏi là tìm câu SAI trong số các phát biểu, thì đây là câu duy nhất mang nội dung tiêu cực, còn các câu còn lại thể hiện mặt tích cực của ứng dụng CNTT (phù hợp với bài học).
2. Một số trường đại học trong nước, nước ngoài đào tạo chuyên ngành An toàn thông tin.
Trong nước:
Đại học Bách khoa Hà Nội (Đại học Bách khoa Hà Nội).
Học viện Kỹ thuật Mật mã.
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội.
Học viện An ninh nhân dân.
Đại học FPT.
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
Nước ngoài:
Carnegie Mellon University (Hoa Kỳ).
Purdue University (Hoa Kỳ).
University of California, Berkeley (Hoa Kỳ).
ETH Zurich (Thụy Sĩ).
University of Cambridge (Vương quốc Anh).
Stanford University (Hoa Kỳ).
3. Một số phần mềm ngành Giáo dục đang ứng dụng trong học tập hoặc quản lí trường học:
Trong học tập:
Microsoft Teams: Nền tảng học trực tuyến, giao tiếp, chia sẻ tài liệu.
Google Classroom: Hệ thống quản lý lớp học, giao bài tập, chấm điểm trực tuyến.
Zoom: Công cụ họp và học trực tuyến phổ biến.
Kahoot!: Nền tảng tạo trò chơi trắc nghiệm tương tác để ôn tập.
Quizlet: Ứng dụng tạo thẻ ghi nhớ và trò chơi học tập.
Duolingo: Ứng dụng học ngôn ngữ.
LMS (Learning Management System) như Moodle, Canvas: Hệ thống quản lý học tập toàn diện.
Trong quản lí trường học:
Phần mềm quản lý học sinh: Quản lý thông tin cá nhân, điểm số, hạnh kiểm (ví dụ: VNPT School, Viettel Study, School Online).
Phần mềm quản lý thư viện: Quản lý sách, tài liệu, mượn trả.
Phần mềm quản lý điểm, học bạ: Nhập điểm, tổng kết học kỳ, in học bạ.
Phần mềm quản lý tài chính, nhân sự trường học: Quản lý ngân sách, lương, thông tin giáo viên/nhân viên.
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (EMIS): Hệ thống tổng hợp dữ liệu lớn phục vụ quản lý cấp bộ/sở.
|
(trang 191 sách ict, trang 194 sách cs) |
2. Em hãy tìm hiểu và cho biết các trường có đào tạo ngành Thương mại điện tử.
Gợi ý trả lời
1. Ngành Quản trị hệ thống hoạt động trong những lĩnh vực sau:- Tài chính – ngân hàng.
- Giáo dục.
- Viễn thông.
- Y tế.
- Doanh nghiệp tư nhân và nhà nước.
- Dịch vụ lưu trữ, xử lý dữ liệu (cloud services).
Công việc gồm: thiết lập, bảo trì hệ thống mạng, quản trị máy chủ, đảm bảo an ninh mạng, giám sát hoạt động hệ thống CNTT.
2. Các trường có đào tạo ngành Thương mại điện tử:
- Đại học Kinh tế Quốc dân.
- Đại học Thương mại.
- Đại học Công nghiệp Hà Nội.
- Đại học Mở TP.HCM.
- Đại học Tài chính – Marketing.
- Đại học Kinh tế – ĐHQG TP.HCM.
---The end!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạo
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài B1. Thiết bị và giao thức mạng
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài E1(ict). Tạo trang web, thiết lập giao diện và xem trước trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài F1. HTML và trang web
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
CHỦ ĐỀ G. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Bài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:
BÀI G2 - NHÓM NGHỀ QUẢN TRỊ THUỘC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CTST - CS & ICT)
Đây là bài soạn gợi ý trả lời SGK tin học 12 (bộ sách Chân trời sáng tạo). Bài này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (CS) và Tin học ứng dụng (ICT). Các em truy cập vào để tham khảo nhé. Chúc các em có nhiều sức khỏe và chăm ngoan học giỏi.
|
(trang 180 sách ict, trang 183 sách cs) |
Gợi ý trả lời
- Máy tính trong trường em (Trường THPT Quốc Thái) được kết nối mạng nội bộ và internet để phục vụ học tập và quản lý.- Mỗi khi mạng gặp sự cố, bộ phận kĩ thuật, giáo viên Tin học hoặc nhân viên IT của trường sẽ hỗ trợ kiểm tra, khắc phục.
|
(trang 182 sách ict, trang 185 sách cs) |
2. Trình bày một số nhiệm vụ của người làm nghề Bảo mật hệ thống thông tin.
Gợi ý trả lời
1. Một số nhiệm vụ chính của nghề Quản trị mạng.- Thiết lập, cấu hình hệ thống mạng (LAN, WAN,...).
- Quản lý, giám sát hoạt động mạng, đảm bảo kết nối ổn định.
- Cài đặt, bảo trì thiết bị mạng: router, switch, firewall,...
- Phát hiện và xử lý sự cố mạng.
- Cấp phát tài nguyên (máy in, file, internet) cho người dùng.
2. Một số nhiệm vụ của người làm nghề Bảo mật hệ thống thông tin.
- Xây dựng hệ thống bảo mật: tường lửa, phần mềm diệt virus, mã hóa.
- Theo dõi, phát hiện hành vi truy cập trái phép.
- Kiểm tra và đánh giá độ an toàn của hệ thống.
- Cập nhật phần mềm và bản vá lỗ hổng bảo mật.
- Hướng dẫn người dùng sử dụng hệ thống an toàn.
|
(trang 185 sách ict, trang 188 sách cs) |
2. Em hãy tìm hiểu và liệt kê một số trang web và diễn đàn để người làm nghề Quản trị mạng và hệ thống có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin.
Gợi ý trả lời
1. Để có thể làm việc trong nhóm nghề Quản trị mạng và hệ thống, bảo mật hệ thống thông tin thì người học nên chọn học những chuyên ngành sau:- Công nghệ thông tin.
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
- Kỹ thuật phần mềm (có định hướng hệ thống).
- An toàn thông tin (Bảo mật hệ thống).
- Hệ thống thông tin quản lý.
2. Một số trang web và diễn đàn để người làm nghề Quản trị mạng và hệ thống có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin, đó là:
- vnetwork.vn – Cung cấp giải pháp bảo mật và quản trị mạng.
- vncert.gov.vn – Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam.
- securitydaily.net – Tin tức và cảnh báo an ninh mạng.
- stackoverflow.com – Hỏi đáp kỹ thuật, quản trị hệ thống.
- howtogeek.com – Hướng dẫn kỹ thuật hệ thống và bảo mật.
- voz.vn – Diễn đàn công nghệ Việt Nam.
- reddit.com/r/sysadmin – Cộng đồng quản trị hệ thống quốc tế.
|
(trang 185 sách ict, trang 188 sách cs) |
2. Em hãy cùng bạn lập nhóm từ 5 – 7 thành viên, thực hiện các hoạt động sau:
a) Tìm hiểu một số nghề thuộc nhóm nghề Quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin qua các kênh thông tin mạng xã hội như Facebook, Telegram; các diễn đàn trực tuyến về Công nghệ thông tin...
b) Trao đổi, thảo luận về các nội dung liên quan đến nhóm nghề đã tìm hiểu:
- Một số lĩnh vực có sử dụng nhân lực nhóm nghề Quản trị.
- Vai trò của nhà quản trị trong các hệ thống.
- Nhu cầu nhân lực của nhóm nghề Quản trị.
- Các ngành đào tạo của một số cơ sở đào tạo Công nghệ thông tin phù hợp.
c) Tổng hợp các kết quả có được thành báo cáo, sau đó trình bày lại báo cáo trước lớp.
Gợi ý trả lời
1. Một số trang web có thể giúp ích cho người làm nghề quản trị mạng:- Cisco.com – tài liệu và hướng dẫn mạng chuyên sâu.
- Mikrotik.com – thông tin cấu hình router phổ biến.
- NetworkLessons.com – bài giảng về cấu hình và mạng.
- SecurityTrails.com – công cụ giám sát hệ thống mạng.
- NIST.gov – hướng dẫn và tiêu chuẩn bảo mật của Mỹ.
2. Hoạt động nhóm (5–7 thành viên): tìm hiểu, trao đổi và báo cáo các nội dung sau:
a) Một số nghề thuộc nhóm Quản trị ngành CNTT:
- Quản trị mạng nội bộ (LAN/WAN).
- Quản trị hệ thống máy chủ.
- Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA).
- Chuyên viên bảo mật hệ thống.
- Kỹ sư an toàn thông tin.
b) Thảo luận các nội dung:
- Lĩnh vực sử dụng nhân lực quản trị: Doanh nghiệp, ngân hàng, trường học, bệnh viện, trung tâm dữ liệu.
- Vai trò của nhà quản trị hệ thống: Đảm bảo hoạt động liên tục, bảo mật và hiệu quả của hệ thống CNTT.
- Nhu cầu nhân lực: Rất cao, đặc biệt trong thời đại số hóa, dữ liệu lớn và tấn công mạng gia tăng.
- Ngành đào tạo phù hợp:
+ An toàn thông tin (ĐH Bách khoa, ĐH CNTT – ĐHQG TP.HCM).
+ Mạng máy tính (ĐH FPT, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM).
+ Hệ thống thông tin (ĐH Kinh tế – Luật, Học viện Công nghệ BCVT).
c) Tổng hợp kết quả thành báo cáo và trình bày trước lớp.
Có thể trình bày dưới dạng slide PowerPoint hoặc bảng so sánh giữa các nghề.
|
(trang 185 sách ict, trang 188 sách cs) |
2. Tìm hiểu một số trang web về tuyển dụng nhân sự và trình bày cho các bạn hiểu biết thêm về nhu cầu nhân sự và các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng cần có của vị trí công việc trong một số ngành nghề khác của lĩnh vực Công nghệ thông tin.
Gợi ý trả lời
1. Truy cập website https://soict.hust.edu.vn của Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Bách khoa Hà Nội.Một số ngành có liên quan đến nhóm nghề Quản trị:
Kỹ thuật máy tính.
Hệ thống thông tin.
An toàn không gian số (An toàn thông tin).
Khoa học máy tính (nếu học chuyên sâu hệ điều hành, mạng máy tính).
2. Các trang web tuyển dụng, nhu cầu nhân sự và yêu cầu của nhóm nghề CNTT khác (ngoài Quản trị).
- Trang web tuyển dụng:
+ ITviec.com
+ Vietnamworks.com
+ TopCV.vn
+ CareerBuilder.vn
- Nhu cầu nhân sự các nhóm nghề khác:
+ Lập trình viên (developer): Nhu cầu rất lớn trong phát triển phần mềm, ứng dụng, web, mobile.
+ Chuyên gia dữ liệu (data analyst, data scientist): Phân tích và khai thác dữ liệu cho doanh nghiệp.
+ Chuyên viên kiểm thử phần mềm (tester): Đảm bảo chất lượng phần mềm trước khi phát hành.
+ UI/UX Designer: Thiết kế trải nghiệm người dùng cho website, ứng dụng.
- Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng:
+ Ngôn ngữ lập trình, cơ sở dữ liệu, bảo mật,...
+ Giao tiếp, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề.
+ Khả năng học hỏi nhanh và tự cập nhật công nghệ.
---The end!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạo
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài B1. Thiết bị và giao thức mạng
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài E1(ict). Tạo trang web, thiết lập giao diện và xem trước trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài F1. HTML và trang web
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
CHỦ ĐỀ G. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Bài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:
BÀI G1 - NHÓM NGHỀ DỊCH VỤ THUỘC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CTST - CS & ICT)
Đây là bài soạn gợi ý trả lời SGK tin học 12 (bộ sách Chân trời sáng tạo). Bài này là kiến thức cốt lõi chung cho cả hai định hướng: Khoa học máy tính (CS) và Tin học ứng dụng (ICT). Các em truy cập vào để tham khảo nhé. Chúc các em có nhiều sức khỏe và chăm ngoan học giỏi.
|
(trang 176 sách ict, trang 179 sách cs) |
Gợi ý trả lời
Theo em, nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin (CNTT) bao gồm những nghề sau:- Kĩ thuật viên sửa chữa và bảo trì máy tính.
- Kĩ thuật viên lắp ráp máy tính.
- Nhân viên hỗ trợ kĩ thuật (technical support).
- Nhân viên cài đặt, cấu hình phần mềm/hệ điều hành.
- Quản trị hệ thống mạng nhỏ.
- Nhân viên tư vấn, cung cấp thiết bị, linh kiện CNTT.
|
(trang 178 sách ict, trang 181 sách cs) |
2. Yêu cầu kiến thức cơ bản của người làm dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính là gì?
3. Ngoài những kiến thức chuyên môn, người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin có cần biết về giá cả của các linh kiện, thiết bị hay không?
Gợi ý trả lời
1. Một số nhiệm vụ của dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính:- Kiểm tra, phát hiện lỗi phần cứng hoặc phần mềm.
- Thay thế hoặc sửa chữa linh kiện hỏng (RAM, ổ cứng,...).
- Cài đặt lại hệ điều hành, phần mềm ứng dụng.
- Vệ sinh máy tính định kỳ, bảo trì chống bụi.
- Kiểm tra và tối ưu hiệu suất hệ thống.
2. Yêu cầu kiến thức cơ bản của người làm dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính:
- Nắm được cấu trúc phần cứng máy tính.
- Hiểu biết về hệ điều hành và phần mềm thông dụng.
- Biết lắp ráp, thay thế linh kiện.
- Có khả năng chẩn đoán và xử lí lỗi.
- Có kiến thức về mạng máy tính cơ bản.
3. Ngoài những kiến thức chuyên môn, người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin cần phải biết về giá cả của các linh kiện, thiết bị. Vì:
- Giúp tư vấn chính xác, phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của khách hàng.
- Tránh tình trạng báo giá sai hoặc mua phải thiết bị không phù hợp.
- Tăng tính chuyên nghiệp và uy tín trong công việc.
|
(trang 179 sách ict, trang 182 sách cs) |
2. Em hãy liệt kê một số trang web và diễn đàn để người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin.
Gợi ý trả lời
Không nhất thiết phải học ngành Trí tuệ nhân tạo, nhưng nên có kiến thức cơ bản về lĩnh vực này.Lý do: Trong thời đại hiện nay, trí tuệ nhân tạo (AI) đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dịch vụ CNTT như chatbot, hệ thống khuyến nghị, phân tích dữ liệu,… Do đó, việc hiểu và biết vận dụng AI giúp người làm dịch vụ CNTT nâng cao hiệu suất, chất lượng dịch vụ và theo kịp xu thế công nghệ.
2. Các trang web và diễn đàn để người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin.
- Tinhte.vn – diễn đàn công nghệ phổ biến ở Việt Nam.
- voz.vn – thảo luận kỹ thuật phần cứng và phần mềm.
- sinhvienit.net – chia sẻ kiến thức IT cho người mới học.
- stackoverflow.com – Hỏi đáp kỹ thuật, lập trình.
- github.com – Chia sẻ và quản lý mã nguồn.
- vnexpress.net/so-hoa – Tin tức công nghệ.
- cafedev.vn – Blog chia sẻ kiến thức CNTT.
- reddit.com/r/learnprogramming – Thảo luận học lập trình.
- quora.com – Hỏi đáp kiến thức chung, trong đó có CNTT.
|
(trang 179 sách ict, trang 182 sách cs) |
2. Liệt kê một số trang web có thể giúp ích cho người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin.
Gợi ý trả lời
1. Một số cơ sở đào tạo trong nước có đào tạo chuyên sâu về phần cứng máy tính và thiết bị điện tử. Đó là:- Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội).
- Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM.
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng.
- Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.
2. Một số trang web có thể giúp ích cho người làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin bao gồm:
- Download.com.vn – tải phần mềm tin học cần thiết.
- DriverPack.io, DriverEasy.com – hỗ trợ tìm và cài đặt driver.
- Tomshardware.com – đánh giá linh kiện phần cứng.
- iFixit.com – hướng dẫn sửa chữa thiết bị.
- YouTube – kênh video hướng dẫn thực hành kỹ thuật.
|
(trang 179 sách ict, trang 182 sách cs) |
2. Truy cập vào một website của trường đại học có đào tạo ngành Công nghệ thông tin, tìm và hiển thị nội dung chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin. Sau đó, liệt kê tên các môn học có cung cấp kiến thức và kĩ năng cơ bản cho nhóm nghề dịch vụ.
Gợi ý trả lời
1. Một số trang web về tuyển dụng nhân sự và nhu cầu nhân sự trong nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin.- Các trang web tuyển dụng:
+ Vietnamworks.com
+ TopCV.vn
+ CareerBuilder.vn
+ ITviec.com
+ MyWork.vn
- Nhu cầu nhân sự:
+ Rất cao, đặc biệt tại các công ty dịch vụ máy tính, trung tâm sửa chữa, siêu thị điện máy, trường học,...
+ Tuy không đòi hỏi bằng cấp cao nhưng yêu cầu kỹ năng thực hành tốt và thái độ làm việc chuyên nghiệp.
2. Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM ( https://www.uit.edu.vn)
Các môn học cung cấp kiến thức, kỹ năng cơ bản:
- Cấu trúc máy tính
- Lắp ráp và bảo trì máy tính
- Mạng máy tính cơ bản
- Hệ điều hành
- An toàn thông tin
- Kỹ thuật điện tử cơ bản
---The end!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạo
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài B1. Thiết bị và giao thức mạng
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài E1(ict). Tạo trang web, thiết lập giao diện và xem trước trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài F1. HTML và trang web
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
CHỦ ĐỀ G. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Bài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:
BÀI F19 - SỬ DỤNG PHẦN MỀM MÔ PHỎNG (CTST - CS)
Đây là bài soạn gợi ý trả lời SGK tin học 12 (bộ sách Chân trời sáng tạo). Bài này thuộc định hướng: Khoa học máy tính (CS). Các em truy cập vào để tham khảo nhé. Chúc các em có nhiều sức khỏe và chăm ngoan học giỏi.
|
(trang 168 sách cs) |
Gợi ý trả lời
- Môn Sinh học:+ Visible Body
+ BioDigital Human
+ Virtual Frog Dissection
- Môn Vật lí:
+ PhET Interactive Simulations
+ Algodoo
+ Yenka Physics
+ Crocodile Physics
- Môn Hoá học:
+ ChemCollective Virtual Lab
+ Crocodile Chemistry
+ Labster
|
(trang 171 sách cs) |
Gợi ý trả lời
- Mở phần mềm Cisco Packet Tracer.- Từ thanh công cụ chọn Devices → End Devices, kéo 3 máy tính PC vào vùng làm việc.
- Chọn Network Devices → Hubs, kéo một hub vào vùng làm việc.
- Chọn công cụ Connections, dùng cáp copper straight-through để kết nối từng PC với hub.
- Kiểm tra xem đèn kết nối có sáng không (hoạt động tốt).
|
(trang 177 sách cs) |
Gợi ý trả lời
Sau khi thiết kế sơ đồ khối trên phần mềm Flowgorithm:- Nhấn nút Run để chạy chương trình.
- Khi được yêu cầu, nhập các dữ liệu kiểm thử (ví dụ: một chuỗi có chứa nhiều ký tự “a”).
- Quan sát kết quả in ra, kiểm tra xem số lượng ký tự “a” có chính xác không.
- Lặp lại với nhiều dữ liệu khác để đảm bảo chương trình hoạt động đúng.
|
(trang 178 sách cs) |
2. Sử dụng phần mềm Flowgorithm, em hãy trình bày các bước thiết kế sơ đồ khối để giải quyết bài toán: Nhập một chuỗi kí tự, xuất ra màn hình có bao nhiêu kí tự “a” trong chuỗi này.
Gợi ý trả lời
1. Sử dụng phần mềm Cisco Packet Tracer, trình bày các bước tạo một mạng máy tính bao gồm 4 máy khách, 1 máy chủ và 1 switch:- Mở Cisco Packet Tracer.
- Kéo vào vùng làm việc:
+ 4 máy tính PC (end devices)
+ 1 server (server devices)
+ 1 switch (network devices)
- Kết nối từng máy PC và server đến switch bằng dây cáp thẳng (copper straight-through).
- Gán địa chỉ IP cho từng thiết bị (nếu cần).
- Kiểm tra kết nối bằng cách dùng lệnh ping từ máy khách tới máy chủ.
2. Sử dụng phần mềm Flowgorithm, trình bày các bước thiết kế sơ đồ khối để giải quyết bài toán: Nhập một chuỗi kí tự, xuất ra màn hình số kí tự “a” trong chuỗi:
- Mở Flowgorithm và tạo sơ đồ mới.
- Dùng các khối:
+ Input: Nhập chuỗi.
+ Initialize: Khai báo biến đếm = 0.
+ Loop: Duyệt qua từng ký tự trong chuỗi.
+ If: Nếu ký tự là “a” thì tăng biến đếm.
+ Output: Hiển thị số lần xuất hiện của ký tự “a”.
- Kiểm tra sơ đồ bằng cách chạy chương trình với nhiều chuỗi khác nhau.
|
(trang 178 sách cs) |
2. Em hãy tìm hiểu một số phần mềm mô phỏng ứng dụng trong những môn học ở bậc phổ thông.
Gợi ý trả lời
1. Sử dụng phần mềm Cisco Packet Tracer để thiết kế sơ đồ phòng học máy tính của trường.- Vẽ sơ đồ gồm:
+ Các dãy máy tính (ví dụ: 25 máy học sinh, 1 máy giáo viên).
+ Thiết bị mạng: switch, router, modem.
- Kết nối đúng theo bố trí mạng thật.
- Gán địa chỉ IP và kiểm tra khả năng truyền dữ liệu giữa các máy.
2. Một số phần mềm mô phỏng ứng dụng trong những môn học ở bậc phổ thông.

---The end!---
CÙNG CHUYÊN MỤC:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạo
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
Bài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sống
Bài A3(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính
Bài A4(ict). Thực hành kết nối thiết bị số với máy tính (tiếp theo)
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài B1. Thiết bị và giao thức mạng
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
Bài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hành
Bài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minh
Bài B4(cs). Vai trò của các thiết bị mạng
Bài B5(cs). Đường truyền hữu tuyến và vô tuyến
Bài B6(cs). Thiết kế mạng nội bộ
Bài B7(cs). Thực hành thiết kế mạng nội bộ
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài E1(ict). Tạo trang web, thiết lập giao diện và xem trước trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
Bài E2(ict). Tạo, hiệu chỉnh trang web và thiết kế thanh điều hướng
Bài E3(ict). Tạo văn bản, chèn hình ảnh và tạo chân trang
Bài E4(ict). Sử dụng Content Blocks, Buttun, Divider
Bài E5(ict). Nhúng mã và tạo băng chuyền hình ảnh
Bài E6(ict). Chèn YouTube, Calendar, Drive và Collapsible group
Bài E7(ict). Sử dụng Map, Form và các thiết lập trang web
Bài E8(ict). Hoàn thiện và xuất bản trang web
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài F1. HTML và trang web
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
Bài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML
Bài F3. Tạo bảng và khung trong trang web với HTML
Bài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web
Bài F5. Tạo biểu mẫu trong trang web
Bài F6. Dự án tạo trang web
Bài F7. Giới thiệu CSS
Bài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSS
Bài F9. Một số thuộc tính định kiểu bằng vùng chọn trong CSS
Bài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sách
Bài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tử div
Bài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫu
Bài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)
Bài F14(cs). Học máy
Bài F15(cs). Khoa học dữ liệu
Bài F16(cs). Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệu
Bài F17(cs). Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệu
Bài F18(cs). Kĩ thuật mô phỏng
Bài F19(cs). Sử dụng phần mềm mô phỏng
CHỦ ĐỀ G. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Bài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
Bài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin
Bài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin
CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN:
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)


